| TIÊU CHÍ | GANG CẦU | GANG XÁM | COMPOSITE |
|---|---|---|---|
| Chống ăn mòn | ★★★ | ★★ | ★★★★★ |
| Không dẫn điện | ✘ | ✘ | ★★★★★ |
| Trọng lượng | Nặng | Nặng | Nhẹ |
| Chịu tải | ★★★★★ | ★★★ | ★★★★ |
| Chống mất cắp | ★ | ★ | ★★★★★ |
| Bảo trì | Trung bình | Trung bình | Dễ |
| Tuổi thọ | >20 năm | 15–20 năm | >20 năm |
Song thoát nước composite là sản phẩm được lắp đặt trên các rãnh thoát nước nhằm thu gom và dẫn nước mưa hoặc nước mặt vào hệ thống thoát nước ngầm. Khác với song gang truyền thống, song thoát nước composite được sản xuất từ vật liệu Composite SMC gia cường sợi thủy tinh nên có trọng lượng nhẹ, khả năng chống ăn mòn cao và không bị oxy hóa trong môi trường ẩm ướt hoặc hóa chất.
| SẢN PHẨM | TẢI TRỌNG | KÍCH THƯỚC | KHOẢNG GIÁ | GHI CHÚ |
|---|---|---|---|---|
| Song composite 300×500 | A15 | 300x500mm | 850.000 – 1.300.000 | Tùy thời điểm, số lượng |
| Song composite 400×500 | B125 | 400x500mm | 1.200.000 – 1.800.000 | Tùy thời điểm, số lượng |
| Song composite 400×600 | C250 | 400x600mm | 1.600.000 – 2.300.000 | Tùy thời điểm, số lượng |
| Song composite 500×500 | D400 | 500x500mm | 2.000.000 – 3.200.000 | Tùy thời điểm, số lượng |
| Song composite 500×1000 | D400 | 500x1000mm | 3.500.000 – 5.500.000 | Tùy thời điểm, số lượng |
| Sản xuất theo bản vẽ | Theo yêu cầu | Theo yêu cầu | Liên hệ báo giá | Tùy thời điểm, số lượng |
| TIÊU CHÍ | GANG CẦU | GANG XÁM | COMPOSITE |
|---|---|---|---|
| Chống ăn mòn | ★★★ | ★★ | ★★★★★ |
| Không dẫn điện | ✘ | ✘ | ★★★★★ |
| Trọng lượng | Nặng | Nặng | Nhẹ |
| Chịu tải | ★★★★★ | ★★★ | ★★★★ |
| Chống mất cắp | ★ | ★ | ★★★★★ |
| Bảo trì | Trung bình | Trung bình | Dễ |
| Tuổi thọ | >20 năm | 15–20 năm | >20 năm |
Khu đô thị và khu dân cư
Khu công nghiệp
Công viên và khu cảnh quan
Hạ tầng giao thông
Nhà máy hóa chất
Điện lực và viễn thông
| CẤP TẢI | KÝ HIỆU | TẢI TRỌNG THỬ NGHIỆM | ỨNG DỤNG |
|---|---|---|---|
| A15 | A15 | 15 kN (1,5 tấn) | Công viên, lối đi bộ, sân vườn |
| B125 | B125 | 125 kN (12,5 tấn) | Vỉa hè, bãi đỗ xe con |
| C250 | C250 | 250 kN (25 tấn) | Mép đường, rãnh thu nước |
| D400 | D400 | 400 kN (40 tấn) | Đường giao thông, khu công nghiệp |
| Kích thước khung | Kích thước nắp | Chiều cao | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 960x530mm | 860x430mm | 50mm | Theo bản vẽ |
| 800x500mm | 700x400mm | 60mm | Theo bản vẽ |
| 600x400mm | 500x300mm | 50mm | Theo bản vẽ |
| Kích thước khung | Kích thước nắp | Chiều cao | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 1050x745mm | 800x630mm | 120mm | Theo bản vẽ |
Chủ động thiết kế, sản xuất và kiểm soát chất lượng, đáp ứng nhanh tiến độ dự án.
Sản phẩm được sản xuất theo BS EN124, kiểm tra kích thước và khả năng chịu tải trước khi xuất xưởng.
Đội ngũ kỹ sư hỗ trợ lựa chọn kích thước, cấp tải và giải pháp phù hợp với từng công trình.
Nhận gia công theo bản vẽ, kích thước và kết cấu riêng, đáp ứng các dự án đặc thù.
Hệ thống vận chuyển linh hoạt, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ cho các công trình trên toàn quốc.