| TIÊU CHÍ | GANG CẦU | GANG XÁM | COMPOSITE |
|---|---|---|---|
| Độ bền kéo uốn uốn kéo | Rất cao (Bền kéo đạt 499 MPa) | Cao hơn mác gang thô thông thường | Trung bình (Độ chịu uốn uốn gãy dẻo dai) |
| Khả năng chịu lực nén | Tốt (Vách đúc dày chịu va đập tải) | Trung bình (Dễ rạn nứt ứng suất cắt) | Tốt (Ép nhiệt phân tử khít tuyệt đối) |
| Kháng ăn mòn hóa học | Tốt (Phụ thuộc màng sơn Bitum bảo vệ) | Trung bình (Dễ oxy hóa gỉ sét rỉ sét) | Xuất sắc (Kháng axit nước thải tuyệt đối) |
| Vòng đời vận hành | Trên 50 năm khai thác công trình | Dao động từ 20 – 30 năm vận hành | Từ 15 – 20 năm chịu mỏi kết cấu ổn định |
| Giải pháp chống mất cắp | Thấp (Có giá trị thu hồi phế liệu cao) | Thấp (Dễ bị cạy phá thu mua phế thô) | Tuyệt đối (Không có giá trị tái chế phế liệu) |