TP.HCM là địa phương có nhu cầu sử dụng nắp hố ga lớn cho các dự án giao thông, khu công nghiệp, khu đô thị và hệ thống hạ tầng kỹ thuật. Mức báo giá nắp hố ga TP.HCM không được xác định theo một đơn giá cố định mà phụ thuộc vào vật liệu, kích thước, cấp tải, số lượng và yêu cầu kỹ thuật của từng công trình. Thành An cung cấp các dòng nắp hố ga gang và composite cho khách hàng tại TP.HCM, hỗ trợ tư vấn lựa chọn sản phẩm theo hồ sơ thiết kế, sản xuất theo bản vẽ và lập báo giá phù hợp với tiến độ của từng dự án. Với năng lực sản xuất và hệ thống cung ứng cho khu vực phía Nam, chúng tôi đáp ứng từ đơn hàng tiêu chuẩn đến các công trình yêu cầu kỹ thuật riêng.
TP.HCM và các tỉnh khu vực phía Nam
Nắp hố ga gang đúc, nắp hố ga composite
A15, B125, C250, D400, E600, F900 (BS EN 124)
Tiêu chuẩn catalogue hoặc gia công theo bản vẽ CAD
Nhà thầu thi công, Chủ đầu tư, Đơn vị tư vấn thiết kế, KCN
Theo model tiêu chuẩn, theo hồ sơ kỹ thuật hoặc theo dự án
Đối với các dự án xây dựng tại TP.HCM, lựa chọn nhà cung cấp nắp hố ga không chỉ dựa trên mức giá ban đầu mà còn cần xem xét khả năng đáp ứng tiến độ, chất lượng sản phẩm và dịch vụ kỹ thuật trong suốt quá trình triển khai. Một báo giá phù hợp cần phản ánh đúng yêu cầu của công trình thay vì chỉ đưa ra mức giá thấp nhất.
Khác với các sản phẩm tiêu dùng, nắp hố ga là hạng mục gắn trực tiếp với hệ thống hạ tầng và chịu tác động lâu dài của tải trọng, môi trường và tần suất khai thác. Vì vậy, báo giá cần được xây dựng trên cơ sở hồ sơ kỹ thuật và điều kiện sử dụng thực tế.
TP.HCM là trung tâm phát triển hạ tầng lớn của khu vực phía Nam với nhiều dự án giao thông, khu đô thị, khu công nghiệp, logistics và nhà máy sản xuất. Nhu cầu sử dụng nắp hố ga vì thế rất đa dạng về:
Kích thước lọt lòng và phủ bì.
Chủng loại vật liệu (Gang cầu, gang xám, Composite SMC).
Cấp tải trọng tiêu chuẩn (A15 đến F900).
Kiểu khung âm, khung dương, khung liền bệ.
Cấu tạo chi tiết (khóa an toàn, bản lề chống trộm, gioăng cao su giảm chấn).
Bên cạnh các model tiêu chuẩn có sẵn tại kho, nhiều dự án tại TP.HCM còn yêu cầu sản xuất theo bản vẽ CAD riêng để phù hợp với kết cấu hố ga bê tông đúc sẵn hoặc thay thế hệ thống hạ tầng hiện hữu.
Tại TP.HCM, báo giá nắp hố ga thường được các chủ đầu tư và nhà thầu yêu cầu cho các nhóm công trình trọng điểm:
| Loại công trình | Nhu cầu sử dụng phổ biến |
| Đường giao thông đô thị | Thay mới hoặc nâng cấp hệ thống thoát nước dọc tuyến |
| Khu đô thị, chung cư | Đồng bộ hạ tầng kỹ thuật ngầm, sảnh đi bộ |
| Khu công nghiệp & Logistics | Hố ga kỹ thuật, rãnh thoát nước chịu tải xe tải nặng |
| Nhà máy sản xuất | Khu vực nội bộ, kho bãi tập kết hàng hóa |
| Công viên, quảng trường | Hệ thống thu nước mưa cảnh quan, yêu cầu thẩm mỹ |
Mỗi nhóm công trình sẽ có yêu cầu kỹ thuật khác nhau về tải trọng và cấu tạo sản phẩm, do đó báo giá cũng được xây dựng riêng theo từng hồ sơ thầu.
Đối với khách hàng và đối tác tại TP.HCM, Thành An không chỉ cung cấp sản phẩm đúc đơn thuần mà còn đồng hành hỗ trợ trong suốt quá trình lựa chọn và triển khai dự án:
Tiếp nhận bản vẽ thiết kế hoặc danh mục vật tư dự toán.
Tư vấn lựa chọn model tối ưu theo hướng dẫn chọn sản phẩm.
Đề xuất vật liệu phù hợp với điều kiện khai thác (chống ăn mòn, chống mất trộm).
Lập yêu cầu báo giá chi tiết theo khối lượng và tiến độ giao hàng tại công trường.
Gia công sản xuất theo kích thước và logo riêng của dự án.
Hỗ trợ cung cấp đầy đủ chứng chỉ thử tải BS EN 124, CO/CQ phục vụ công tác nghiệm thu.
Nhờ quy trình làm việc chuẩn hóa này, nhà thầu và chủ đầu tư có thể rút ngắn thời gian lựa chọn sản phẩm và hạn chế tối đa các sai sót phát sinh trong quá trình thi công.
Thành An cung cấp đa dạng các nhóm cấu kiện hạ tầng đáp ứng nhu cầu của các công trình tại TP.HCM:
| Nhóm sản phẩm | Phạm vi ứng dụng thực tế |
| Nắp hố ga gang | Đường giao thông, khu công nghiệp, kho bãi tải trọng lớn |
| Nắp hố ga composite | Công viên, khu dân cư, khu vực ngập mặn hoặc chống mất trộm |
| Nắp hố ga theo bản vẽ | Dự án có kết cấu ô chờ bê tông đặc thù |
| Nắp bể cáp nhiều cánh | Bể kỹ thuật viễn thông, điện lực quy mô lớn |
Việc lựa chọn nhóm sản phẩm phù hợp sẽ được thực hiện dựa trên hồ sơ thiết kế và điều kiện khai thác thực tế thay vì chỉ dựa trên kích thước đơn thuần.
Lưu ý: Bảng giá dưới đây mang tính chất tham khảo cho khu vực TP.HCM và các tỉnh phía Nam. Mức giá đã bao gồm chi phí điều phối logistics, vận chuyển tận công trường. Giá chưa bao gồm thuế VAT và có thể biến động tùy theo khối lượng đặt hàng, biến động giá phôi nguyên liệu và tiến độ dự án.
| STT | Chủng loại sản phẩm | Kích thước (mm) | Cấp tải trọng | Giá tham khảo TP.HCM (VNĐ/Bộ) |
| 1 | Nắp hố ga gang khung vuông nắp tròn | 600×600 | D400 (40 tấn) | 1.755.000 |
| 2 | Nắp hố ga gang khung vuông nắp tròn | 700×700 | D400 (40 tấn) | 2.145.000 |
| 3 | Nắp hố ga gang khung vuông nắp tròn | 800×800 | D400 (40 tấn) | 2.535.000 |
| 4 | Nắp hố ga gang khung vuông nắp tròn | 900×900 | D400 (40 tấn) | 2.925.000 |
| 5 | Nắp hố ga gang tròn nắp tròn | D700 | D400 (40 tấn) | 2.535.000 |
| 6 | Nắp hố ga composite khung vuông | 600×600 | D400 (40 tấn) | 1.235.000 |
| 7 | Nắp hố ga composite khung vuông | 700×700 | D400 (40 tấn) | 1.495.000 |
| 8 | Nắp hố ga composite khung vuông | 800×800 | D400 (40 tấn) | 1.755.000 |
| 9 | Nắp hố ga composite khung vuông | 900×900 | D400 (40 tấn) | 2.015.000 |
| 10 | Nắp hố ga composite tròn | D600 | D400 (40 tấn) | 1.365.000 |
Lưu ý khi áp dụng báo giá: Mức giá trên dành cho các model tiêu chuẩn. Đối với sản phẩm đúc theo bản vẽ CAD riêng, kích thước phi tiêu chuẩn, cấp tải khác D400 (như A15, B125, C250, E600) hoặc dự án số lượng lớn, Thành An sẽ lập bảng báo giá chi tiết theo hồ sơ kỹ thuật để tối ưu ngân sách cho nhà thầu.
Để báo giá chính xác và sát với nhu cầu thi công thực tế, Thành An áp dụng quy trình chuẩn 6 bước:
Tiếp nhận: Tiếp nhận yêu cầu, bản vẽ CAD hoặc hồ sơ mời thầu từ nhà thầu.
Rà soát: Kiểm tra kích thước lọt lòng/phủ bì, mác vật liệu và cấp tải trọng.
Tư vấn: Đề xuất phương án tối ưu kết cấu và vật liệu phù hợp với vị trí lắp đặt.
Lập dự toán: Bảng yêu cầu báo giá theo số lượng và tiến độ giao hàng.
Xác nhận: Thống nhất bản vẽ kỹ thuật, hợp đồng và phương án sản xuất.
Cung ứng: Tổ chức vận chuyển và giao hàng trực tiếp tới chân công trình tại TP.HCM.
Đối với các công trình quy mô lớn, đơn giá chỉ là một phần trong bài toán chi phí. Khả năng đáp ứng tiến độ giao hàng, sản xuất đồng bộ và hỗ trợ xử lý kỹ thuật tại hiện trường ảnh hưởng trực tiếp đến tiến độ giải ngân và nghiệm thu của dự án.
Bên cạnh các dòng nắp đậy hố ga, Thành An còn cung cấp đồng bộ giải pháp song thoát nước gang và nắp bể ga inox âm sàn cho các công trình hạ tầng cao cấp. Quý kỹ sư hiện trường có thể tra cứu thêm quy trình đổ bê tông bệ đỡ tại sổ tay tài liệu kỹ thuật để chủ động phương án thi công.
Với năng lực sản xuất Thành An, chúng tôi cam kết đáp ứng trọn vẹn các yêu cầu khắt khe nhất từ bản vẽ thiết kế đến chất lượng thực tế xuất xưởng, sẵn sàng đồng hành cùng các dự án hạ tầng trọng điểm tại TP.HCM.
| Sản phẩm | Nắp hố ga gang, nắp hố ga composite |
| Tiêu chuẩn tham khảo | BS EN 124, TCVN 10333 hoặc theo hồ sơ thiết kế |
| Vật liệu | Gang cầu FCD500-7, gang xám, Composite SMC/FRP |
| Cấp tải | A15, B125, C250, D400, E600, F900 |
| Kích thước | Tiêu chuẩn hoặc sản xuất theo bản vẽ |
| Hình dạng | Vuông, tròn, chữ nhật |
| Kiểu khung | Khung âm, khung dương |
| Bề mặt | Chống trượt, chống trơn trượt |
| Hồ sơ cung cấp | Báo giá, bản vẽ, CO/CQ (theo yêu cầu hợp đồng) |
| Phạm vi giao hàng | TP.HCM và các tỉnh phía Nam |
| Kích thước khung (AxB) | Kích thước nắp (CxD) | H1 (mm) | H2 (mm) | Tải trọng |
|---|---|---|---|---|
| 800 × 800 mm Gang / Composite | 600mm | 60mm | 60mm | 125KN |
| 850 × 850 mm Gang / Composite | 650mm | 75mm | 75mm | 250KN-400KN |
| 900 × 900 mm Gang / Composite | 650mm | 80mm | 80mm | 250KN-400KN |
* Kích thước, tải trọng có thể thay đổi theo yêu cầu bản vẽ và thiết kế công trình.
Kích thước sản phẩm hoặc bản vẽ thiết kế.
Cấp tải yêu cầu (A15 đến F900).
Vật liệu mong muốn (gang hoặc composite).
Số lượng cần cung cấp.
Địa điểm giao hàng tại TP.HCM hoặc khu vực lân cận.
Tiến độ giao hàng của dự án.
Đơn giá nắp hố ga không áp dụng cố định cho mọi công trình. Mức giá sẽ được tính toán dựa trên chủng loại vật liệu, kích thước, cấp tải, kết cấu theo bản vẽ, số lượng đặt hàng, địa điểm giao hàng và các yêu cầu kỹ thuật cụ thể của dự án.