NẮP HỐ GA THÀNH AN

Trang chủ > Sản phẩm > Báo giá nắp hố ga > Báo Giá Nắp Hố Ga Composite Mới Nhất | Thành An

Báo Giá Nắp Hố Ga Composite Mới Nhất | Thành An

Giá nắp hố ga composite được xác định theo kích thước, cấp tải trọng, kiểu khung và kết cấu thực tế của từng sản phẩm. Cùng một kích thước 850×850 mm hoặc 900×900 mm, mức giá có thể khác nhau tùy theo sản phẩm sử dụng khung âm, khung dương, thân tròn và yêu cầu chịu tải của công trình. Thành An cung cấp nhiều dòng nắp hố ga composite phục vụ hệ thống thoát nước và hạ tầng kỹ thuật, với các cấp tải từ khu vực tải nhẹ đến đường giao thông, khu đô thị và khu công nghiệp. Sản phẩm có ưu điểm khối lượng nhẹ hơn gang, chống ăn mòn, không có giá trị thu hồi phế liệu cao và có thể sản xuất theo nhiều kích thước, kiểu dáng. Xem bảng giá tham khảo và gửi kích thước, cấp tải hoặc bản vẽ để nhận báo giá phù hợp với công trình.

Vật liệu Composite SMC/FRP
Vật liệu Composite SMC/FRP

Vật liệu composite có khả năng chống ăn mòn, cách điện và phù hợp với nhiều điều kiện môi trường hạ tầng.

Cấp tải B125 – D400
Cấp tải B125 – D400

Lựa chọn theo vị trí lắp đặt và cấu hình sản phẩm, từ khu vực tải nhẹ đến các vị trí yêu cầu khả năng chịu tải cao hơn.

Kích thước 850×850 – 1000×1000 mm
Kích thước 850×850 – 1000×1000 mm

Nhiều kích thước phổ biến và có thể sản xuất theo yêu cầu của từng dự án.

Kiểu kết cấu Khung âm – Khung dương – Thân tròn
Kiểu kết cấu Khung âm – Khung dương – Thân tròn

Nhiều cấu hình để phù hợp với kết cấu hố ga và phương án thi công.

Giá tham khảo Từ 1.100.000 đ/bộ
Giá tham khảo Từ 1.100.000 đ/bộ

Giá thay đổi theo kích thước, cấp tải, kiểu khung, kết cấu và số lượng đặt hàng.

Sản xuất theo yêu cầu Theo kích thước và bản vẽ
Sản xuất theo yêu cầu Theo kích thước và bản vẽ

Hỗ trợ kiểm tra quy cách và sản xuất theo yêu cầu thực tế của công trình.

Đúng vật liệu

Đúng vật liệu

Composite theo cấu hình kỹ thuật đã xác nhận.

Đúng kích thước

Đúng kích thước

Sản xuất theo quy cách hoặc bản vẽ công trình.

Kiểm tra trước khi giao

Kiểm tra trước khi giao

Kiểm tra kích thước, kết cấu và chất lượng hoàn thiện.

Hỗ trợ kỹ thuật

Hỗ trợ kỹ thuật

Tư vấn cấp tải, kiểu khung và phương án lắp đặt.

TÓM TẮT SẢN PHẨM

Giá nắp hố ga composite phụ thuộc vào nhiều yếu tố, trong đó quan trọng nhất là kích thước sản phẩm, cấp tải trọng, kiểu khung, kết cấu chịu lực và số lượng đặt hàng.

Không nên sử dụng một mức giá duy nhất cho tất cả các sản phẩm có cùng kích thước. Ví dụ, hai bộ nắp hố ga composite cùng có kích thước 850×850 mm nhưng khác cấp tải hoặc kết cấu khung có thể có mức giá khác nhau.

Một số dòng nắp hố ga composite tại Thành An phổ biến hiện có khoảng giá từ 1.100.000 đến 1.400.000 đồng/bộ đối với cấu hình 850×850 mm tải B125. Với các sản phẩm kích thước lớn hơn hoặc cấp tải cao hơn, giá cần được xác định theo cấu hình cụ thể.

Để nhận báo giá chính xác, khách hàng nên xác định:

  • Kích thước phủ bì.
  • Kích thước thông thủy.
  • Kiểu khung.
  • Cấp tải trọng.
  • Số lượng.
  • Vị trí lắp đặt.
  • Địa điểm giao hàng.

Bảng giá nắp hố ga composite tham khảo

Loại sản phẩm Cấp tải Kích thước Khoảng giá tham khảo
Nắp hố ga composite B125 – 12,5 tấn 850×850 mm 1.100.000-1.400.000
Nắp hố ga composite C250 – 25 tấn 850×850 mm 1.400.000-1.600.000
Nắp hố ga composite C250 – 25 tấn 900×900 mm 1.600.000-1.800.000
Nắp hố ga composite C250 – 25 tấn 1000×1000 mm 1.900.000-2.100.000
Nắp hố ga composite D400 – 40 tấn Theo cấu hình 2.200.000-2.500.000
Nắp hố ga composite theo bản vẽ Theo yêu cầu Theo thiết kế Báo giá riêng

Lưu ý: Giá trên là giá tham khảo. Giá thực tế phụ thuộc vào kích thước, cấp tải, kiểu khung, kết cấu sản phẩm, số lượng và địa điểm giao hàng.


Báo giá nắp hố ga composite theo kích thước

Kích thước ảnh hưởng trực tiếp đến lượng vật liệu và kết cấu sản phẩm. Tuy nhiên, kích thước lớn hơn không phải lúc nào cũng là yếu tố duy nhất quyết định giá cao hơn. Cấp tải và kiểu kết cấu cũng ảnh hưởng đáng kể đến giá thành.

Kích thước tham khảo Kiểu sản phẩm Cấp tải Giá tham khảo
850×850 mm Khung âm / Khung dương B125 1.200.000-1.500.000
850×850 mm Theo cấu hình C250 1.500.000-1.700.000
900×900 mm Khung âm / Khung dương C250 – D400 1.600.000-1.900.000
1000×1000 mm Khung âm / Khung dương C250 – D400 1.700.000-2.300.000
Kích thước riêng Theo bản vẽ Theo yêu cầu Báo giá riêng

Nắp hố ga composite 850×850 mm

Đây là một trong những kích thước phổ biến, phù hợp với nhiều hệ thống hố ga và hạ tầng kỹ thuật.

Sản phẩm có thể được thiết kế theo nhiều cấu hình khác nhau về:

  • Kiểu khung.
  • Kích thước thông thủy.
  • Chiều cao khung.
  • Cấp tải.
  • Kết cấu nắp.

Với cấu hình B125 – 12,5 tấn, mức giá tham khảo khoảng:

1.100.000 – 1.400.000 đồng/bộ

Giá cụ thể cần được xác nhận theo đúng mã và cấu hình sản phẩm.


Nắp hố ga composite 900×900 mm

Kích thước 900×900 mm phù hợp với các hố ga cần khoảng tiếp cận lớn hơn và có thể được sản xuất theo nhiều cấp tải khác nhau.

Khi yêu cầu báo giá cần xác định:

  • Kích thước phủ bì.
  • Kích thước thông thủy.
  • Kiểu khung.
  • Cấp tải.
  • Số lượng.

Nắp hố ga composite 1000×1000 mm

Đây là nhóm kích thước lớn, phù hợp với các hố kỹ thuật yêu cầu khoảng tiếp cận rộng.

Do kích thước và kết cấu lớn hơn, sản phẩm cần được kiểm tra đồng thời về:

  • Cấp tải.
  • Độ cứng kết cấu.
  • Hệ gân tăng cường.
  • Kiểu khung.
  • Phương án lắp đặt.

Giá được xác định theo cấu hình cụ thể.


Báo giá theo kiểu khung nắp hố ga composite

Kiểu khung là một trong những yếu tố tạo ra sự khác biệt giữa các sản phẩm composite.

Nắp hố ga composite khung âm

Khung âm được thiết kế phù hợp với kết cấu bệ đỡ và phương án lắp đặt tương ứng của công trình.

Giá phụ thuộc vào:

  • Kích thước.
  • Chiều cao khung.
  • Cấp tải.
  • Kết cấu nắp.

Nắp hố ga composite khung dương

Khung dương có cấu tạo khác với khung âm, vì vậy cùng một kích thước mặt nắp nhưng tổng thể kết cấu và giá thành có thể khác nhau.

Khi báo giá cần xác định chính xác loại khung để tránh nhầm sản phẩm.


Nắp hố ga composite thân tròn

Dòng thân tròn phù hợp với các hố ga có kết cấu tương ứng và có thể được sản xuất theo nhiều kích thước, cấp tải.

Giá được xác định theo đường kính, kết cấu khung và yêu cầu chịu tải.


Báo giá nắp hố ga composite theo cấp tải

Cấp tải Tải thử theo EN 124 Nhóm ứng dụng Hình thức báo giá
A15 15 kN Khu vực theo phân nhóm A15 Theo cấu hình
B125 125 kN Khu vực theo phân nhóm B125 Theo sản phẩm
C250 250 kN Khu vực theo phân nhóm C250 Theo sản phẩm
D400 400 kN Phần đường xe chạy và vị trí tương ứng Theo cấu hình
E600 600 kN Khu vực tải trọng lớn Theo yêu cầu
F900 900 kN Công trình đặc biệt Theo yêu cầu

Lưu ý

Không nên lựa chọn cấp tải chỉ dựa vào:

  • Giá thấp nhất.
  • Kích thước nắp.
  • Khối lượng sản phẩm.

Cấp tải cần phù hợp với vị trí lắp đặt và yêu cầu thiết kế của công trình.


Vì sao cùng kích thước nhưng giá nắp composite khác nhau?

1. Khác cấp tải trọng

Sản phẩm chịu tải cao hơn cần kết cấu phù hợp với yêu cầu thiết kế và thử tải.

2. Khác kiểu khung

Khung âm, khung dương và thân tròn có cấu tạo khác nhau.

3. Khác kết cấu chịu lực

Sản phẩm có thể khác nhau về:

  • Chiều dày.
  • Hệ gân tăng cứng.
  • Kết cấu khung.
  • Kết cấu mặt nắp.
  • Phụ kiện.

4. Khác kích thước thông thủy

Hai sản phẩm có kích thước phủ bì gần nhau nhưng kích thước thông thủy khác nhau có thể có kết cấu khác nhau.

5. Khác số lượng đặt hàng

Đơn hàng dự án có thể được tính toán riêng theo số lượng, quy cách và kế hoạch giao hàng.


Cần cung cấp gì để nhận báo giá chính xác?

Kích thước

Kích thước phủ bì hoặc thông thủy.

Kiểu khung

Khung âm, khung dương hoặc thân tròn.

Cấp tải

Theo hồ sơ thiết kế hoặc vị trí sử dụng, sản phẩm phù hợp tiêu chuẩn BS EN 124 hay tiêu chuẩn nào

Số lượng

Số bộ cần đặt hàng.

Địa điểm giao hàng

Phục vụ tính toán vận chuyển.

Bản vẽ

Nên cung cấp nếu sản phẩm có kích thước hoặc kết cấu riêng.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Tên sản phẩm Nắp hố ga composite
Vật liệu Composite SMC
Cấp tải Theo thiết kế sản phẩm
Tiêu chuẩn tải trọng BS EN 124-5:2015 (Dành cho Composite SMC/FRP)
Kích thước 850×850, 900×900, 1000×1000 mm và theo yêu cầu
Kiểu khung Khung âm / Khung dương/Khung tròn
Hình dạng Vuông / Tròn
Bề mặt Hoa văn chống trượt
Màu sắc Theo cấu hình sản phẩm
Đặc tính Chống ăn mòn, cách điện
Sản xuất Theo quy cách hoặc bản vẽ

BẢN VẼ KỸ THUẬT (Tham khảo)

Bản vẽ hình học chi tiết

KÍCH THƯỚC THAM KHẢO (mm)

Kích thước khung (AxB) Kích thước nắp (CxD) H1 (mm) H2 (mm) Tải trọng
850x850mm 650mm 75mm 75mm 125 kN
850x850mm 650mm 75mm 75mm 250 kN
900x900mm 650mm 80mm 80mm 125 kN
1000x1000mm 800mm 100mm 100mm 400 kN

* Kích thước, tải trọng có thể thay đổi theo yêu cầu bản vẽ và thiết kế công trình.

ỨNG DỤNG THỰC TẾ

Khu đô thị

Khu đô thị

Sử dụng cho các hệ thống hố ga, thoát nước và hạ tầng kỹ thuật phù hợp với cấp tải thiết kế.

Khu dân cư

Khu dân cư

Phù hợp với các vị trí cần sản phẩm chống ăn mòn và thuận tiện trong quá trình lắp đặt.

Công viên và cảnh quan

Công viên và cảnh quan

Composite không bị ăn mòn như kim loại trong nhiều điều kiện môi trường thông thường và không có giá trị thu hồi phế liệu cao.

Khu công nghiệp

Khu công nghiệp

Có thể sử dụng tại các vị trí phù hợp với cấp tải và điều kiện hóa chất, môi trường đã được xem xét.

Hạ tầng giao thông

Hạ tầng giao thông

Đối với khu vực có phương tiện lưu thông, cần lựa chọn đúng sản phẩm theo cấp tải thiết kế.

ƯU ĐIỂM KỸ THUẬT

01

Chống ăn mòn

Vật liệu composite có khả năng chống ăn mòn tốt, phù hợp với môi trường ẩm và nhiều điều kiện hạ tầng kỹ thuật.

02

Khối lượng nhẹ hơn gang

Trọng lượng thấp hơn giúp thuận tiện hơn trong vận chuyển, lắp đặt và thao tác bảo trì.

03

Không có giá trị thu hồi phế liệu cao

Đặc tính này giúp giảm động cơ lấy trộm sản phẩm để bán phế liệu so với các vật liệu kim loại có giá trị thu hồi.

04

Linh hoạt về kích thước và kết cấu

Sản phẩm có thể được thiết kế theo nhiều kiểu khung, kích thước và yêu cầu của công trình.

BẢNG TẢI TRỌNG THEO BS EN124

Cấp tải Tải trọng tham khảo Vị trí lắp đặt phù hợp
A15 15 kN Khu vực dành cho người đi bộ và xe đạp
B125 125 kN Nhóm khu vực B125
C250 250 kN Nhóm khu vực C250
D400 400 kN Phần đường dành cho phương tiện giao thông
E600 600 kN Khu vực tải trọng lớn
F900 900 kN Khu vực tải trọng đặc biệt lớn

SO SÁNH VẬT LIỆU

Tiêu chí Gang cầu Gang xám Composite
Khối lượng Nặng Nặng Nhẹ
Chống ăn mòn Tốt khi bảo vệ phù hợp Tùy điều kiện Rất tốt
Cách điện Không Không Tốt
Giá trị phế liệu Cao hơn Cao hơn Thấp
Khả năng chịu va đập Rất tốt Thấp hơn gang cầu Theo kết cấu
Khả năng chịu tải lớn Rất tốt Theo thiết kế Theo kích thước
Bảo trì Theo môi trường Theo môi trường Thấp
Giá thành Theo cấp tải Theo kích thước Theo kích thước

KÍCH THƯỚC PHỔ BIẾN

Nắp hố ga composite 850×850 mm
Nắp hố ga composite 900×900 mm
Nắp hố ga composite 1000×1000 mm
Nắp hố ga composite thân tròn
Sản xuất theo kích thước riêng

SẢN XUẤT THEO BẢN VẼ

Gửi bản vẽ kỹ thuật để nhận báo giá nhanh

GỬI BẢN VẼ

HƯỚNG DẪN LẮP ĐẶT

Kiểm tra kích thước cổ bê tông

Đặt khung đúng cao độ

Cố định khung, đổ bê tông

CÁC LỖI THƯỜNG GẶP

Chọn sản phẩm chỉ theo giá mà không kiểm tra cấp tải.
Không xác định rõ khung âm hay khung dương trước khi đặt hàng.
Lắp khung không phẳng khiến nắp bị kênh hoặc rung lắc.
Sử dụng sản phẩm tại vị trí có tải trọng vượt quá cấu hình thiết kế.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Nắp hố ga composite giá bao nhiêu? +
Giá phụ thuộc vào kích thước, cấp tải, kiểu khung, kết cấu và số lượng đặt hàng. Với dòng 850×850 mm B125, mức giá tham khảo trong dữ liệu hiện tại khoảng 1.100.000 – 1.400.000 đồng/bộ.
Nắp hố ga composite có rẻ hơn nắp gang không? +
Không thể kết luận chỉ dựa trên vật liệu. Giá cần được so sánh trên cùng kích thước, cấp tải và yêu cầu kỹ thuật. Composite có thể mang lại lợi thế về khối lượng, chống ăn mòn và giá trị phế liệu thấp.
Khung âm và khung dương loại nào đắt hơn? +
Không có một mức chênh lệch cố định cho mọi sản phẩm. Giá phụ thuộc vào kích thước, kết cấu, cấp tải và lượng vật liệu của từng cấu hình.
Vì sao cùng kích thước 850×850 mm nhưng giá khác nhau? +
Các sản phẩm có thể khác nhau về cấp tải, kích thước thông thủy, chiều cao khung, kiểu khung và kết cấu chịu lực. Vì vậy, kích thước gọi tên chưa đủ để xác định giá.
Nắp composite tải càng cao có càng đắt không? +
Trong điều kiện các thông số khác tương đương, sản phẩm có yêu cầu chịu tải cao hơn thường cần kết cấu phù hợp hơn. Tuy nhiên, giá cụ thể vẫn cần xác định theo từng cấu hình.
Thành An có sản xuất nắp hố ga composite theo kích thước riêng không? +
Có. Khách hàng có thể gửi kích thước, bản vẽ và yêu cầu tải trọng để được kiểm tra và tư vấn phương án phù hợp.

YÊU CẦU BÁO GIÁ

Giá sản phẩm phụ thuộc vào:
Vật liệu, kích thước, cấp tải trọng, phụ kiện (bản lề, khóa, gioăng),
khối lượng đặt hàng và yêu cầu kỹ thuật.

SẢN PHẨM LIÊN QUAN