NẮP HỐ GA THÀNH AN

Trang chủ > Sản phẩm > Nắp hố ga Inox > Kích Thước Nắp Bể Ngầm Inox 500×500–900×900 | SUS304 A15

Kích Thước Nắp Bể Ngầm Inox 500×500–900×900 | SUS304 A15

Nắp bể ngầm inox Thành An là dòng nắp âm sàn được thiết kế để che đậy bể ngầm, hố kỹ thuật và các vị trí cần duy trì bề mặt hoàn thiện đồng bộ với khu vực xung quanh. Sản phẩm được chế tạo từ inox SUS304, kết cấu khay âm cho phép hoàn thiện bề mặt bằng vật liệu phù hợp với nền công trình. Dòng sản phẩm hiện có nhiều quy cách từ 500×500 mm đến 900×900 mm, với hai lựa chọn chiều cao khung 50 mm và 70 mm, giúp kỹ sư và nhà thầu lựa chọn cấu hình phù hợp với kích thước ô chờ và yêu cầu hoàn thiện thực tế. Theo thiết kế tham khảo, sản phẩm được định hướng cho cấp tải A15 – 1,5 tấn theo BS EN124:2015, phù hợp với khu vực dành cho người đi bộ và các vị trí được thiết kế tương ứng với cấp tải này.

Vật liệu
Vật liệu

Sản phẩm được chế tạo từ inox SUS304, có khả năng chống ăn mòn tốt, bề mặt bền và phù hợp với các công trình yêu cầu đồng thời về độ bền, khả năng bảo trì và tính thẩm mỹ.

Kích thước
Kích thước

Hệ sản phẩm gồm nhiều quy cách phổ biến, từ nắp 500×500 mm cho hố kỹ thuật nhỏ đến 900×900 mm cho các vị trí cần không gian tiếp cận lớn hơn.

Cấp tải
Cấp tải

Theo thiết kế sản phẩm, dòng nắp đáp ứng cấp tải A15, phù hợp với các khu vực sử dụng được phân loại tương ứng theo yêu cầu thiết kế.

Chiều cao khung
Chiều cao khung

Mỗi nhóm kích thước có thể lựa chọn khung cao 50 mm hoặc 70 mm, giúp phù hợp hơn với cấu tạo nền và phương án hoàn thiện của từng công trình.

Thiết kế âm sàn
Thiết kế âm sàn

Kết cấu dạng khay âm cho phép hoàn thiện bề mặt nắp bằng vật liệu phù hợp với nền xung quanh, hạn chế sự xuất hiện của một mảng kim loại lớn trên mặt sàn.

Gia công theo yêu cầu
Gia công theo yêu cầu

Ngoài các quy cách tiêu chuẩn, kích thước sản phẩm có thể được thay đổi theo yêu cầu của công trình sau khi kiểm tra ô chờ, kết cấu nền và điều kiện tải trọng thực tế.

Cam kết sản phẩm

Thành An cung cấp nắp bể ngầm inox theo đúng thông số đã xác nhận, kiểm soát từ vật liệu đến kích thước và chất lượng hoàn thiện trước khi giao hàng.

Đúng vật liệu

Sử dụng inox SUS304 theo yêu cầu kỹ thuật.

Đúng kích thước

Gia công theo bảng quy cách hoặc bản vẽ công trình.

Kiểm tra trước khi giao

Kiểm tra khung, nắp, mối hàn và bề mặt hoàn thiện.

Hỗ trợ kỹ thuật

Tư vấn kích thước ô chờ, chiều cao khung và lắp đặt.

TÓM TẮT SẢN PHẨM

Nắp bể ngầm inox được sử dụng để tạo lối tiếp cận cho các bể ngầm và hố kỹ thuật trong khi vẫn duy trì bề mặt hoàn thiện tương đối đồng bộ với không gian xung quanh. Thay vì sử dụng một kích thước duy nhất cho mọi công trình, sản phẩm được phát triển thành nhiều quy cách nhằm đáp ứng các kích thước ô chờ và nhu cầu tiếp cận khác nhau.

Theo hệ kích thước của Thành An, sản phẩm có 6 quy cách mặt nắp chính gồm 500×500, 600×600, 700×700, 754×754, 800×800 và 900×900 mm. Mỗi kích thước có hai lựa chọn chiều cao khung 50 mm hoặc 70 mm, tạo thành tổng cộng 12 mã cấu hình tham khảo.

Một điểm cần đặc biệt lưu ý khi lựa chọn sản phẩm là kích thước phủ bì, kích thước nắp và kích thước lọt lòng không giống nhau. Ví dụ, với nắp 600×600 mm, kích thước phủ bì của khung là 680×680 mm và kích thước lọt lòng là 520×520 mm.

Vì vậy, nhà thầu không nên chỉ dựa vào tên gọi “nắp 600×600” hoặc “nắp 800×800” để xây dựng ô chờ. Cần đối chiếu đồng thời kích thước khung, kích thước nắp, kích thước lọt lòng và chiều cao khung trước khi thi công.


Vì sao cần lựa chọn đúng kích thước nắp bể ngầm inox?

Kích thước nắp ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng lắp đặt, không gian tiếp cận và phương án hoàn thiện bề mặt.

Một sản phẩm có kích thước quá nhỏ có thể gây khó khăn khi kiểm tra hoặc bảo trì hệ thống bên dưới. Ngược lại, lựa chọn nắp quá lớn so với nhu cầu có thể làm tăng kích thước kết cấu, khối lượng và chi phí không cần thiết. Đối với các khu vực yêu cầu tải trọng giao thông lớn hơn mà không thể dùng chất liệu inox, nhà thầu có thể tham khảo thêm dòng nắp hố ga gang chịu tải cực hạn tốt hơn để có sự so sánh tối ưu nhất.

Khi lựa chọn, cần xem xét đồng thời:

  • Kích thước thực tế của bể hoặc hố kỹ thuật.
  • Kích thước lọt lòng cần thiết để thao tác.
  • Kích thước phủ bì của khung.
  • Chiều cao kết cấu nền.
  • Chiều cao khung 50 hoặc 70 mm.
  • Vị trí và điều kiện sử dụng.
  • Yêu cầu tải trọng của công trình.

Thành An – Cung cấp nắp bể ngầm inox theo kích thước công trình

Thành An cung cấp các dòng nắp bể ngầm, nắp hố ga, nắp bể cáp và giải pháp che đậy hạ tầng kỹ thuật cho nhiều loại công trình.

Đối với nắp bể ngầm inox, khách hàng có thể lựa chọn các quy cách tiêu chuẩn hoặc cung cấp kích thước ô chờ để được tư vấn phương án phù hợp. Bên cạnh đó, việc tuân thủ đúng quy trình kỹ thuật xây dựng bệ đỡ là vô cùng quan trọng. Quý nhà thầu có thể tìm hiểu thêm tài liệu hướng dẫn lắp đặt nắp hố ga để thi công phần khung đỡ âm sàn đạt độ bền cao nhất và khít với cốt nền hoàn thiện.

Việc xác định đúng kích thước ngay từ giai đoạn thiết kế giúp hạn chế tình trạng phải chỉnh sửa kết cấu bê tông, cắt sửa khung hoặc thay đổi sản phẩm sau khi công trình đã hoàn thiện.


Nhận báo giá nắp bể ngầm inox theo kích thước

Giá nắp bể ngầm inox phụ thuộc vào:

  • Kích thước sản phẩm.
  • Chiều cao khung.
  • Quy cách inox.
  • Kết cấu gia cường.
  • Số lượng đặt hàng.
  • Yêu cầu gia công riêng.
  • Địa điểm giao hàng.

Khách hàng nên cung cấp mã sản phẩm hoặc kích thước ô chờ thực tế để Thành An kiểm tra và báo giá chính xác.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Mã sản phẩm Nắp bể ngầm inox / nắp hố kỹ thuật inox âm sàn
Vật liệu Inox SUS304
Tiêu chuẩn thiết kế BS EN124:2015
Cấp tải thiết kế A15 – 1,5 tấn
Kích thước nắp 500×500 – 900×900 mm
Chiều cao khung 50 mm hoặc 70 mm
Bề mặt inox Mài xước hoặc bóng
Màu sắc Trắng bạc tự nhiên của inox
Kiểu kết cấu Nắp âm sàn
Sai số kích thước ±5 mm
Ứng dụng Bể ngầm, hố kỹ thuật và khu vực phù hợp với cấp tải thiết kế
Gia công Có thể điều chỉnh theo yêu cầu

BẢN VẼ KỸ THUẬT (Tham khảo)

Bản vẽ hình học chi tiết

KÍCH THƯỚC THAM KHẢO (mm)

Kích thước khung (AxB) Kích thước nắp (CxD) H1 (mm) H2 (mm) Tải trọng
500×500×50 mm 420×420 mm 50mm 50mm A15
600×600×50 mm 520×520 mm 50mm 50mm A15
700×700×50 mm 620×620 mm 50mm 50mm A15
800×800×50 mm 720×720 mm 50mm 50mm A15
900×900×50 mm 820×820 mm 50mm 50mm A15

* Kích thước, tải trọng có thể thay đổi theo yêu cầu bản vẽ và thiết kế công trình.

ỨNG DỤNG THỰC TẾ

Công viên và khu vực cảnh quan

Công viên và khu vực cảnh quan

Thiết kế âm sàn giúp giảm sự tương phản giữa nắp kỹ thuật và bề mặt hoàn thiện xung quanh.

Sân vườn

Sân vườn

Phù hợp với các vị trí cần duy trì tính thẩm mỹ và khả năng tiếp cận hệ thống kỹ thuật bên dưới.

Lối đi bộ

Lối đi bộ

Sử dụng tại các khu vực được thiết kế phù hợp với cấp tải A15.

Khu đô thị và khu dân cư

Khu đô thị và khu dân cư

Ứng dụng cho các bể ngầm và hố kỹ thuật tại khu vực cảnh quan, lối đi và không gian công cộng phù hợp.

Quảng trường và khu nghỉ dưỡng

Quảng trường và khu nghỉ dưỡng

Vật liệu inox SUS304 kết hợp thiết kế âm sàn phù hợp với những công trình chú trọng tính đồng bộ của bề mặt kiến trúc.

ƯU ĐIỂM KỸ THUẬT

01

Nhiều kích thước để lựa chọn

Hệ sản phẩm từ 500×500 đến 900×900 mm giúp đáp ứng nhiều kích thước bể và hố kỹ thuật khác nhau.

02

Hai lựa chọn chiều cao khung

Khung cao 50 hoặc 70 mm tạo thêm lựa chọn khi phối hợp với cấu tạo nền và yêu cầu hoàn thiện. 03. Inox SUS304 chống ăn mòn tốt

03

Inox SUS304 chống ăn mòn tốt

Vật liệu phù hợp với nhiều môi trường ngoài trời thông thường và giúp duy trì tính thẩm mỹ của sản phẩm.

04

Thiết kế âm sàn

Kết cấu khay âm cho phép hoàn thiện bề mặt, giúp nắp hòa nhập tốt hơn với kiến trúc xung quanh.

BẢNG TẢI TRỌNG THEO BS EN124

Cấp tải Tải trọng tham khảo Vị trí lắp đặt phù hợp
A15 1,5 tấn Khu vực dành cho người đi bộ và vị trí phù hợp theo tiêu chuẩn
B125 12,5 tấn Vỉa hè, khu vực đỗ xe phù hợp
C250 25 tấn Khu vực theo phân nhóm C250
D400 40 tấn Phần đường xe chạy
E600 60 tấn Khu vực tải trọng lớn
F900 90 tấn Khu vực đặc biệt

SO SÁNH VẬT LIỆU

Tiêu chí Gang cầu Gang xám Composite
Khả năng chống ăn mòn ★★★★★ ★★★☆☆ ★★★★☆
Tính thẩm mỹ ★★★★★ ★★★☆☆ ★★★☆☆
Phù hợp thiết kế âm sàn ★★★★★ ★★★★☆ ★★☆☆☆
Khả năng gia công kích thước ★★★★★ ★★★★★ ★★★★☆
Phù hợp tải trọng giao thông lớn ★★☆☆☆ ★★★☆☆ ★★★★★
Phù hợp cảnh quan ★★★★★ ★★★☆☆ ★★★☆☆

KÍCH THƯỚC PHỔ BIẾN

500x500mm
600x600mm
700x700mm
800x800mm
900x900mm

SẢN XUẤT THEO BẢN VẼ

Gửi bản vẽ kỹ thuật để nhận báo giá nhanh

GỬI BẢN VẼ

HƯỚNG DẪN LẮP ĐẶT

Xác định kích thước lọt lòng cần thiết: Không lựa chọn chỉ dựa vào kích thước mặt nắp. Cần xác định khoảng mở thực tế cần thiết để kiểm tra và bảo trì hệ thống bên dưới.

Kiểm tra kích thước phủ bì: Đối chiếu kích thước tổng thể của khung với ô chờ và kết cấu bê tông.

Lựa chọn chiều cao khung: Chọn khung 50 hoặc 70 mm theo cấu tạo nền và phương án hoàn thiện.

Kiểm tra cấp tải: Xác định vị trí sử dụng có phù hợp với cấp A15 hay không trước khi đặt hàng.

Định vị khung: Lắp khung đúng tim, đúng cao độ và đảm bảo độ phẳng.

Hoàn thiện bề mặt: Thi công lớp hoàn thiện theo cấu tạo thiết kế, đảm bảo không ảnh hưởng đến khả năng đóng mở.

Nghiệm thu: Kiểm tra cao độ, độ ổn định, khả năng thao tác và chất lượng hoàn thiện trước khi đưa vào sử dụng.

CÁC LỖI THƯỜNG GẶP

Nhầm kích thước nắp với kích thước phủ bì, khiến ô chờ không phù hợp.
Nhầm kích thước 600×600 là kích thước lọt lòng, trong khi mẫu 600×600 có khoảng lọt lòng 520×520 mm.
Chỉ chọn theo kích thước mà không kiểm tra cấp tải, dẫn đến sử dụng sản phẩm A15 tại vị trí có tải trọng lớn hơn.
Không xác định chiều cao khung 50 hay 70 mm trước khi hoàn thiện nền, gây sai cao độ.
Lắp khung không phẳng, khiến nắp bị kênh hoặc khó đóng mở.
Tự thay đổi kích thước ô chờ mà không đối chiếu bản vẽ, làm phát sinh chỉnh sửa tại công trường.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Nắp bể ngầm inox có những kích thước nào? +
Hệ kích thước tham khảo gồm 500×500, 600×600, 700×700, 754×754, 800×800 và 900×900 mm. Mỗi quy cách có thể lựa chọn chiều cao khung 50 hoặc 70 mm.
Kích thước 600×600 mm là kích thước nắp hay kích thước lọt lòng? +
Trong hệ sản phẩm này, 600×600 mm là kích thước mặt nắp. Kích thước lọt lòng tương ứng là 520×520 mm.
Nắp 600×600 mm và 600×600×70 mm khác nhau như thế nào? +
Hai sản phẩm có cùng kích thước mặt nắp và kích thước lọt lòng. Điểm khác biệt chính là chiều cao khung: một loại cao 50 mm và một loại cao 70 mm.
Nên chọn khung cao 50 mm hay 70 mm? +
Việc lựa chọn phụ thuộc vào cấu tạo nền, chiều dày lớp hoàn thiện và yêu cầu thiết kế của công trình. Nên đối chiếu mặt cắt thi công trước khi đặt hàng.
Kích thước lớn hơn có đồng nghĩa với chịu tải cao hơn không? +
Không. Kích thước và cấp tải là hai thông số khác nhau. Các sản phẩm trong bảng hiện được thiết kế theo cấp tải A15. Nếu công trình yêu cầu tải trọng cao hơn, cần sử dụng sản phẩm có kết cấu và kiểm định phù hợp.
Thành An có gia công kích thước ngoài bảng không? +
Có thể sản xuất theo kích thước yêu cầu sau khi kiểm tra ô chờ, kết cấu, vị trí lắp đặt và cấp tải của công trình.
Nắp bể ngầm inox SUS304 có phù hợp lắp đặt ngoài trời không? +
Inox SUS304 có khả năng chống ăn mòn tốt trong nhiều điều kiện sử dụng ngoài trời thông thường. Tuy nhiên, cần xem xét môi trường thực tế, đặc biệt tại khu vực có hóa chất hoặc hàm lượng clorua cao.
Cần cung cấp thông tin gì để nhận báo giá? +
Khách hàng nên cung cấp kích thước nắp hoặc kích thước ô chờ, chiều cao khung mong muốn, số lượng, vị trí lắp đặt và yêu cầu tải trọng. Nếu có bản vẽ công trình, việc gửi bản vẽ sẽ giúp quá trình kiểm tra và báo giá chính xác hơn.

YÊU CẦU BÁO GIÁ

Liên hệ Thành An để nhận báo giá nắp bể ngầm inox theo kích thước, bản vẽ kỹ thuật và tư vấn lựa chọn quy cách phù hợp với công trình.

SẢN PHẨM LIÊN QUAN